Hiển thị 33–48 của 48 kết quả
-

Tên thông dụng: Rhodopseudomonas palustris. Tên thương mại: Bột khuẩn quang hợp cô đặc. Ngoại quan và tính chất: Dạng bột, màu sắc đồng nhất, không bị mốc, biến chất, không có mùi lạ. Giá trị đảm bảo phân tích thành phần sản phẩm: Rhodopseudomonas palustris, CFU/g ≥ 2,0×10¹⁰ Độ ẩm, % ≤ 8 Thành…
-

Tên thông dụng: Phụ gia thức ăn hỗn hợp + (Lactobacillus acidophilus, Lactobacillus plantarum) Tên thương mại: Lactobacillus phức hợp (siêu cô đặc) Ngoại quan và tính chất: Chất lỏng màu nâu đỏ (đậm), có mùi axit lên men đặc trưng. Giá trị đảm bảo phân tích thành phần sản phẩm và tiêu chuẩn vệ…
-

Tên thông dụng: Phụ gia thức ăn hỗn hợp vitamin. Tên thương mại: Nước Vitamin Tổng hợp Ngoại quan và tính chất: Chất lỏng trong suốt màu cam vàng đến nâu vàng. Giá trị đảm bảo phân tích thành phần sản phẩm (hàm lượng trong 1000ml sản phẩm): Vitamin A ≥ 800 KIU Vitamin D3…
-

Tên thông dụng: Phụ gia thức ăn hỗn hợp Xylo-oligosaccharide Tên thương mại: Polysaccharide Miễn Dịch Ngoại quan và tính chất: Chất lỏng màu nâu vàng Giá trị đảm bảo phân tích thành phần sản phẩm và tiêu chuẩn vệ sinh: Xylo-oligosaccharide, % ≥ 0,7 Thành phần nguyên liệu: Phụ gia thức ăn xylo-oligosaccharide; chất…
-
实物图外贸版-300x300.png)
Tên thuốc thú y Tên thông dụng: Premix Diclazuril (dùng cho thủy sản) Tên thương mại: Tên tiếng Anh: Diclazuril Premix Tên phiên âm Hán Việt: Dikezhuli Yuhunji Thành phần chính: Diclazuril Tính chất: Sản phẩm là bột màu xám hoặc xám nhạt. Tác dụng dược lý: Thuốc chống ký sinh trùng đơn bào. Diclazuril…
-
实物图外贸版-300x300.png)
Tên thuốc thú y Tên thông dụng: Premix Praziquantel (dùng cho thủy sản) Tên thương mại: Tên tiếng Anh: Praziquantel Premix Tên phiên âm Hán Việt: Bikuitong Yuhunji Thành phần chính: Praziquantel Tính chất: Sản phẩm là bột màu trắng hoặc gần trắng. Tác dụng dược lý: Thuốc chống giun sán. Praziquantel có thể ngăn…
-

Tên thông dụng: Phụ gia thức ăn hỗn hợp (Bacillus subtilis + Bacillus pumilus) Tên thương mại: Sữa nảy bào tử hoạt tính cao (Loại lọc nước) Ngoại quan và tính chất: Chất lỏng sánh màu vàng (nâu), có mùi lên men bình thường. Giá trị đảm bảo phân tích thành phần sản phẩm: Bacillus…
-

Tên thông dụng: Phụ gia thức ăn hỗn hợp Sulfide Shaxing (Allixin) Ngoại quan và tính chất: Chất lỏng huyền phù màu trắng, màu sắc đồng nhất, có mùi tỏi đặc trưng. Giá trị đảm bảo phân tích thành phần sản phẩm: Sulfide Shaxing (allixin), % ≥ 10,0 Giá trị pH: 5,5–7,5 Thành phần nguyên…
-

Tên thuốc thú y Tên thông dụng: Tán Can Đản Lợi Kháng Tên thương mại: Phiên âm Hán Việt: Gandan Likang San Thành phần chính: Nhân trần, đại hoàng, ngọc kim, liên kiều, saihu và các vị thuốc khác. Tính chất: Sản phẩm là bột màu nâu vàng; vị hơi đắng. Chức năng: Thanh can,…
-
实物图外贸版-300x300.png)
Tên thuốc thú y Tên thông dụng: Tán Dẫn Lan Kim Yêu Tên thương mại: Phiên âm Hán Việt: Yinqiao Banlangen San Thành phần chính: Dẫn lan, kim anh hoa, hoàng kỳ, liên kiều, hoàng bá và các vị khác. Tính chất: Sản phẩm là bột màu nâu vàng; mùi thơm, vị đắng. Chức năng:…
-
实物图外贸版-300x300.png)
Tên thuốc thú y Tên thông dụng: Tán Lê Hoàn Tân Lang Tên thương mại: Tên phiên âm Hán Việt: Leiwan Binglang San Thành phần chính: Tân lang, lê hoàn, mộc hương, miên mã quán chúng, khổ luyện bì, v.v. Tính chất: Sản phẩm là bột màu nâu đen; hơi thơm nhẹ, vị chát, đắng….
-

Tên thuốc thú y Tên thông dụng: Tán Tam Hoàng (dùng cho thủy sản) Tên thương mại: Phiên âm Hán Việt: Sanhuang San (Shuichanyong) Thành phần chính: Hoàng cầm, hoàng bá, đại hoàng, đại thanh diệp. Tính chất: Sản phẩm là bột màu vàng đến nâu vàng hoặc vàng lục; hơi thơm nhẹ, vị đắng….
-
实物图外贸版-300x300.png)
Tên thuốc thú y Tên thông dụng: Tán Thanh Liên Tên thương mại: Tên phiên âm Hán Việt: Qinglian San Thành phần chính: Diệp cá ngư, Đại thanh diệp, xuyên tâm liên, hoàng bá. Tính chất: Sản phẩm là bột màu xám xanh hoặc xám vàng lục; hơi thơm nhẹ, vị hơi đắng. Chức năng:…
-

Ngoại quan và tính chất: Chất lỏng màu vàng nhạt. Giá trị đảm bảo phân tích thành phần sản phẩm: Axit axetic, % ≥ 10 Thành phần nguyên liệu: Phụ gia thức ăn axit axetic; chất mang: nước tinh khiết. Hướng dẫn sử dụng: Thêm vào theo công thức thức ăn, dùng làm chất tạo…
-

Ứng Cấp Giải Độc An Ngoại quan và tính chất: Bột tinh thể, màu sắc đồng nhất, không mốc, không biến chất, không có mùi lạ. Giá trị đảm bảo phân tích thành phần sản phẩm: Xylo-oligosaccharide,% ≥ 1 Thành phần nguyên liệu: Phụ gia thức ăn lowo-oligosaccharide; chất mang: đường glucozơ. Hướng dẫn sử…
-

Thành phần chính: Enzym hoạt tính, Enterococcus faecalis, Bacillus subtilis, khuẩn quang hợp, khuẩn oxy hóa hydro sulfua, khuẩn nảy bào tử chịu thiếu oxy, v.v. Số lượng khuẩn sống ≥ 5,0×10⁸ CFU/g. Tính chất: Viên màu đen trắng có mùi phân đặc trưng. Chức năng và tác dụng: Phân giải chất ô nhiễm hữu…