Uncategorized

  • Clostridium butyricum

    Clostridium butyricum

    Tên thông dụng: Phụ gia thức ăn hỗn hợp + Clostridium butyricum Tên thương mại: Clostridium butyricum (hoạt tính cao) Ngoại quan và tính chất: Chất lỏng sánh màu vàng (nâu), có mùi lên men bình thường. Giá trị đảm bảo phân tích thành phần sản phẩm và tiêu chuẩn vệ sinh: Clostridium butyricum ≥…

  • Đa Khuẩn Nảy Bào tử

    Đa Khuẩn Nảy Bào tử

    Ngoại quan và tính chất: Bột màu xám trắng. Giá trị đảm bảo phân tích thành phần sản phẩm: Bacillus subtilis, CFU/g ≥ 5,0×10⁹ Thành phần nguyên liệu: Phụ gia thức ăn: Bacillus subtilis. Chất mang: bentonit và các chất khác. Hướng dẫn sử dụng: Thêm vào theo công thức thức ăn, trộn đều khi…

  • Diệt Tinh Trùng

    Diệt Tinh Trùng

    Tên thông dụng: Phụ gia thức ăn hỗn hợp Kẽm sunfat loại IV Ngoại quan và tính chất: Sản phẩm có dạng bột màu trắng hoặc gần trắng. Giá trị đảm bảo phân tích thành phần sản phẩm: Chỉ tiêu Kẽm sunfat (tính theo ZnSO₄·H₂O), % ≥ 10,0 Thành phần nguyên liệu: Kẽm sunfat phụ…

  • Dung dịch Benzalkoni Bromua (Xuất Huyết Kháng)

    Dung dịch Benzalkoni Bromua (Xuất Huyết Kháng)

    Tên thuốc thú y Tên thông dụng: Dung dịch Benzalkoni Bromua (dùng cho thủy sản) Tên thương mại: Tên tiếng Anh: Benzalkonium Bromide Solution Tên phiên âm Hán Việt: Benzhaxiu’an Rongye Thành phần chính: Benzalkoni bromua Tính chất: Sản phẩm là dung dịch trong suốt màu không màu đến vàng nhạt; mùi thơm; lắc mạnh…

  • Dung dịch Bột Axit Trichloroisocyanuric (Phú Clor Giang Phong)

    Dung dịch Bột Axit Trichloroisocyanuric (Phú Clor Giang Phong)

    Dung dịch Bột Axit Trichloroisocyanuric (Phú Clor Giang Phong) Tên thuốc thú y Tên thông dụng: Bột Axit Trichloroisocyanuric (dùng cho thủy sản) Tên thương mại: Tên tiếng Anh: Trichloroisocyanuric Acid Powder Tên phiên âm Hán Việt: Sanluyiqingniaosuan Fen Thành phần chính: Axit trichloroisocyanuric Tính chất: Sản phẩm là bột màu trắng hoặc gần trắng,…

  • Dung dịch Deltamethrin (Thần Sát Thủ)

    Dung dịch Deltamethrin (Thần Sát Thủ)

    Tên thuốc thú y Tên thông dụng: Dung dịch Deltamethrin (dùng cho thủy sản) Tên thương mại: Tên tiếng Anh: Deltamethrin Solution Tên phiên âm Hán Việt: Xiuqingjuzhi Rongye Thành phần chính: Deltamethrin Tính chất: Sản phẩm là dung dịch trong suốt màu vàng nhạt; có mùi đặc trưng gây kích thích. Tác dụng dược…

  • Dung dịch Glutaral đậm đặc

    Dung dịch Glutaral đậm đặc

    Tên thuốc thú y Tên thông dụng: Dung dịch Glutaral đậm đặc (dùng cho thủy sản) Tên thương mại: Tên tiếng Anh: Strong Glutaral Solution Tên phiên âm Hán Việt: Nong Wu’erquan Rongye Thành phần chính: Glutaral Tính chất: Sản phẩm là dung dịch trong suốt màu vàng nhạt; có mùi đặc trưng gây kích…

  • Dung dịch Glutaral và Benzalkoni Bromua 10g

    Dung dịch Glutaral và Benzalkoni Bromua 10g

    Tên thuốc thú y Tên thông dụng: Dung dịch Glutaral và Benzalkoni Bromua (dùng cho thủy sản) Tên thương mại: Tên tiếng Anh: Glutaral and Benzalkonium Bromide Solution Tên phiên âm Hán Việt: Wu’erquan Benzhaxiu’an Rongye Thành phần chính: Glutaral, Benzalkoni Bromua Tính chất: Sản phẩm là dung dịch trong suốt màu không màu đến…

  • Dung dịch Glutaral và Benzalkoni Bromua 5g

    Dung dịch Glutaral và Benzalkoni Bromua 5g

    Tên thuốc thú y Tên thông dụng: Dung dịch Glutaral và Benzalkoni Bromua (dùng cho thủy sản) Tên thương mại: Tên tiếng Anh: Glutaral and Benzalkonium Bromide Solution Tên phiên âm Hán Việt: Wu’erquan Benzhaxiu’an Rongye Thành phần chính: Glutaral, Benzalkoni Bromua Tính chất: Sản phẩm là dung dịch trong suốt màu không màu đến…

  • Dung dịch Iot tổng hợp (Iot Bí Đa)

    Dung dịch Iot tổng hợp (Iot Bí Đa)

    Tên thuốc thú y Tên thông dụng: Dung dịch Iot tổng hợp (dùng cho thủy sản) Tên thương mại: Tên tiếng Anh: Composite Iodine Solution Tên phiên âm Hán Việt: Fuhedian Rongye Thành phần chính: Iot, Axit photphoric Tính chất: Sản phẩm là dung dịch nhớt màu nâu đỏ. Tác dụng dược lý: Thuốc khử…

  • Dung dịch Mebendazole (Chỉ Hoàn Đặc Sát)

    Dung dịch Mebendazole (Chỉ Hoàn Đặc Sát)

    Tên thuốc thú y Tên thông dụng: Dung dịch Mebendazole (dùng cho thủy sản) Tên thương mại: Chỉ Hoàn Đặc Sát Tên tiếng Anh: Mebendazole Solution Tên phiên âm Hán Việt: Jiabenmizuo Rongye Thành phần chính: Mebendazole Tính chất: Sản phẩm là dung dịch trong suốt màu vàng nhạt. Tác dụng dược lý: Thuốc chống…

  • Dung dịch Phoxim (Tân Huyết Bạo Đình)

    Dung dịch Phoxim (Tân Huyết Bạo Đình)

    Tên thuốc thú y Tên thông dụng: Dung dịch Phoxim (dùng cho thủy sản) Tên thương mại: Tên tiếng Anh: Phoxim Solution Tên phiên âm Hán Việt: XinliuLin Rongye Thành phần chính: Phoxim Tính chất: Sản phẩm là dung dịch trong suốt màu vàng nhạt đến nâu vàng; có mùi đặc trưng gây kích thích….

  • Dung dịch Povidon Iot (Gao Judian Giang Phong)

    Dung dịch Povidon Iot (Gao Judian Giang Phong)

    Tên thuốc thú y Tên thông dụng: Dung dịch Povidon Iot (dùng cho thủy sản) Tên thương mại: Tên tiếng Anh: Povidone Iodine Solution Tên phiên âm Hán Việt: Jüweitongdian Rongye Thành phần chính: Povidon Iot Tính chất: Sản phẩm là dung dịch màu nâu đỏ. Tác dụng dược lý: Thuốc khử trùng chứa iot….

  • Dung dịch thấm da Avermectin (Lý Ngoại Sùng Cụ)

    Dung dịch thấm da Avermectin (Lý Ngoại Sùng Cụ)

    Tên thuốc thú y Tên thông dụng: Dung dịch thấm da Avermectin Tên thương mại: Tên tiếng Anh: Avermectin Pour-on Solution Tên phiên âm Hán Việt: Aweijunsu Toupi Rongye Thành phần chính: Avermectin B1 Tính chất: Sản phẩm là dung dịch trong suốt, hơi nhớt, màu không màu đến vàng nhạt. Tác dụng dược lý:…

  • Gàn Dần Lợi Kháng (Chiết xuất lá Đỗ Trùng)

    Gàn Dần Lợi Kháng (Chiết xuất lá Đỗ Trùng)

    Tên thông dụng: Phụ gia thức ăn hỗn hợp chiết xuất lá Đỗ Trùng. Tên thương mại: Gàn Dần Lợi Kháng. Ngoại quan và tính chất: Chất lỏng màu nâu vàng. Giá trị đảm bảo phân tích thành phần sản phẩm: Axit chlorogenic, % ≥ 0,06 Polysaccharide Đỗ Trùng, % ≥ 0,24 Flavonoid Đỗ Trùng,…

  • Khuẩn EM cô đặc

    Khuẩn EM cô đặc

    Ngoại quan và tính chất: Bột màu xám trắng. Giá trị đảm bảo phân tích thành phần sản phẩm: Quần khuẩn quang hợp, quần khuẩn actinomycetes, quần khuẩn sợi, quần khuẩn lactic, quần khuẩn nấm men. Chỉ tiêu: Quần khuẩn EM, CFU/g ≥ 2,0×10¹⁰ Thành phần nguyên liệu: Phụ gia thức ăn: quần khuẩn EM….