Uncategorized

  • Allixin

    Allixin

    Allixin Tên thông dụng: Phụ gia thức ăn hỗn hợp allixin Ngoại quan và tính chất: Bột gần màu trắng, có mùi đặc trưng của tỏi. Giá trị đảm bảo phân tích thành phần sản phẩm và tiêu chuẩn vệ sinh: Tổng hàm lượng diallyl disulfide và diallyl trisulfide, % ≥ 10 Hàm lượng mất…

  • Astaxanthin (dạng lỏng)

    Astaxanthin (dạng lỏng)

    Tên thông dụng: Phụ gia thức ăn hỗn hợp Astaxanthin dạng lỏng Tên thương mại: Astaxanthin Ngoại quan và tính chất: Chất lỏng màu đỏ tía. Giá trị đảm bảo phân tích thành phần sản phẩm và tiêu chuẩn vệ sinh: Astaxanthin, % ≥ 0,1 Thành phần nguyên liệu: Phụ gia thức ăn astaxanthin; chất…

  • Bacillus phức hợp

    Bacillus phức hợp

    Bacillus phức hợp Tên thông dụng: Phụ gia thức ăn hỗn hợp + (Bacillus subtilis, Bacillus licheniformis) Tên thương mại: Bacillus phức hợp Ngoại quan và tính chất: Bột màu xám trắng. Giá trị đảm bảo phân tích thành phần sản phẩm và tiêu chuẩn vệ sinh: Bacillus subtilis, CFU/g ≥ 7,0×10⁹ Bacillus licheniformis, CFU/g…

  • Bích Thuỷ Giải Độc An

    Bích Thuỷ Giải Độc An

    Ngoại quan và tính chất: Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt. Giá trị đảm bảo phân tích thành phần sản phẩm: Tổng axit hữu cơ (tỷ lệ khối lượng ≥ 15%) Chỉ tiêu: Axit citric, % ≥ 5 Axit malic, % ≥ 3 Axit axetic, % ≥ 7 Thành phần nguyên liệu: Phụ gia…

  • Bột Axit mật + Taurine

    Bột Axit mật + Taurine

    Tên thông dụng: Phụ gia thức ăn hỗn hợp + (Axit mật, Taurine) Ngoại quan và tính chất: Bột màu trắng đến gần trắng, có mùi đặc trưng của axit mật. Giá trị đảm bảo phân tích thành phần sản phẩm: Axit mật, % ≥ 5 Taurine, % ≥ 10 Mất khô (độ ẩm), %…

  • Bột Bromclor Đimetylhiantoin

    Bột Bromclor Đimetylhiantoin

    Tên thuốc thú y Tên thông dụng: Bột Bromclor Đimetylhiantoin (dùng cho thủy sản) Tên thương mại: Tên tiếng Anh: Bromochlorodimethylhydantoin Powder Tên phiên âm Hán Việt: Xiuluhaiyin Fen Thành phần chính: Bromclor hiantoin Tính chất: Sản phẩm là bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt; có mùi axit hypoclorơ gây kích thích. Tác…

  • Bột Doxycyclin Hydroclorid (Bố Tây Tố)

    Bột Doxycyclin Hydroclorid (Bố Tây Tố)

    Tên thuốc thú y Tên thông dụng: Bột Doxycyclin Hydroclorid (dùng cho thủy sản) Tên tiếng Anh: Doxycycline Hydrochloride Powder Phiên âm Hán Việt: Yansuan Duoxihuansu Fen Thành phần chính: Doxycyclin hydroclorid Tính chất: Sản phẩm là bột màu vàng nhạt đến vàng. Tác dụng dược lý: Thuốc kháng sinh nhóm tetracyclin. Doxycyclin là kháng…

  • Bột Enrofloxacin

    Bột Enrofloxacin

    Tên thuốc thú y Tên thông dụng: Bột Enrofloxacin (dùng cho thủy sản) Tên tiếng Anh: Enrofloxacin Powder Phiên âm Hán Việt: Ennuoshaxing Fen Thành phần chính: Enrofloxacin Tính chất: Sản phẩm là bột màu trắng nhạt. Tác dụng dược lý: Thuốc kháng khuẩn nhóm fluoroquinolon. Liên kết với tiểu đơn vị A của enzyme…

  • Bột Florfenicol (Kháng Đạt Ninh)

    Bột Florfenicol (Kháng Đạt Ninh)

    Tên thuốc thú y Tên thông dụng: Bột Florfenicol (dùng cho thủy sản) Tên tiếng Anh: Florfenicol Powder Phiên âm Hán Việt: Fubennikao Fen Thành phần chính: Florfenicol Tính chất: Sản phẩm là bột màu trắng hoặc gần trắng. Tác dụng dược lý: Thuốc kháng khuẩn nhóm amidol. Florfenicol liên kết không thể đảo ngược…

  • Bột hòa tan Amoxicillin

    Bột hòa tan Amoxicillin

    Tên thuốc thú y Tên thông dụng: Bột hòa tan Amoxicillin Tên tiếng Anh: Amoxicillin Soluble Powder Phiên âm Hán Việt: Amoxilin Kerongxingfen Thành phần chính: Amoxicillin Tính chất: Sản phẩm là bột màu trắng hoặc gần trắng. Tác dụng dược lý Dược lực học: Amoxicillin thuộc kháng sinh nhóm β-lactam, có tác dụng kháng…

  • Bột Kali Nhôm Sulfat (Chất Lọc Nước)

    Bột Kali Nhôm Sulfat (Chất Lọc Nước)

    Tên thuốc thú y Tên thông dụng: Bột Kali Nhôm Sulfat (dùng cho thủy sản) Tên thương mại: Tên tiếng Anh: Potassium Aluminium Sulfate Powder Tên phiên âm Hán Việt: Liusuanlüjia Fen Thành phần chính: Kali nhôm sulfat 12 nước Tính chất: Sản phẩm là bột màu trắng đến vàng nhạt. Tác dụng dược lý:…

  • Bột Menadion Natri Bisulfit (Giang Phong Huyết Lập Đình)

    Bột Menadion Natri Bisulfit (Giang Phong Huyết Lập Đình)

    Tên thuốc thú y Tên thông dụng: Bột Menadion Natri Bisulfit (dùng cho thủy sản) Tên thương mại: Tên tiếng Anh: Menadione Sodium Bisulfite Powder Phiên âm Hán Việt: Yaliusuanqingna Jianaikun Fen Thành phần chính: Menadion natri bisulfit Tính chất: Sản phẩm là bột màu trắng hoặc gần trắng. Tác dụng dược lý: Thuốc nhóm…

  • Bột Natri Ascorbat

    Bột Natri Ascorbat

    Tên thuốc thú y Tên thông dụng: Bột Natri Ascorbat (dùng cho thủy sản) Tên tiếng Anh: Sodium Ascorbate Powder Phiên âm Hán Việt: Weishengsu C Na Fen Thành phần chính: Natri Ascorbat Tính chất: Sản phẩm là bột màu trắng đến vàng nhạt. Tác dụng dược lý: Thuốc nhóm vitamin. Vitamin C là đồng…

  • Bột Natri Percacbonat

    Bột Natri Percacbonat

    Tên thuốc thú y Tên thông dụng: Natri percacbonat (dùng cho thủy sản) Tên thương mại: Tên tiếng Anh: Sodium Percarbonate Tên phiên âm Hán Việt: Guotansuanna Thành phần chính: Natri percacbonat Tính chất: Sản phẩm là bột hoặc hạt màu trắng. Tác dụng dược lý: Chất cải thiện chất nước. Natri percacbonat khi gặp…

  • Bột Neomycin Sulfate (Hồ Cụ)

    Bột Neomycin Sulfate (Hồ Cụ)

    Tên thuốc thú y Tên thông dụng: Bột Neomycin Sulfate (dùng cho thủy sản) Tên tiếng Anh: Neomycin Sulfate Powder Phiên âm Hán Việt: Liusuan Xinmeisu Fen Thành phần chính: Neomycin Sulfate Tính chất: Sản phẩm là bột màu trắng đến vàng nhạt. Tác dụng dược lý: Kháng sinh nhóm aminoglycosid. Neomycin tác dụng diệt…

  • Bột Sulfamonomethoxin Natri

    Bột Sulfamonomethoxin Natri

    Tên thuốc thú y Tên thông dụng: Bột Sulfamonomethoxin Natri (dùng cho thủy sản) Tên tiếng Anh: Sulfamonomethoxine Sodium Powder Phiên âm Hán Việt: Huang’an jianjiayangmidingna Fen Thành phần chính: Sulfamonomethoxin Natri Tính chất: Sản phẩm là bột màu trắng hoặc gần trắng. Tác dụng dược lý: Thuốc kháng khuẩn nhóm sulfonamid. Sulfamonomethoxin cạnh tranh…